Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.
- Bú sữa mẹ.
- Vắt sữa bò.
-
2. Danh từ
Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.
- Lúa đang kì ngậm sữa.
-
3. Danh từ
Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026