Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sứa

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp.

    • Gõ sứa.
    • Nhịp sứa.
  2. 2. Danh từ

    Đgt., đphg (Trẻ con) trớ.

    • Em bé bú nhiều nên sứa.
  3. 3. Danh từ

    Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026