Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sức mạnh

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khả năng tác động mạnh mẽ đến những người khác, đến sự vật, gây tác dụng ở mức cao.

    • Đoàn kết là sức mạnh.
    • Sức mạnh của tình yêu.
    • Bị sức mạnh của đồng tiền cám dỗ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026