Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nói nước đã bắt đầu lên bọt sắp sôi.
- Nước sủi.
-
2. Động từ
Như bùng. Huỷ bỏ, trốn tránh dự định đang hoặc sắp sửa thực hiện.
- Môn học đó buồn ngủ chết đi được, hôm nay mình sủi luôn đây!
-
3. Tính từ
Từ chỉ cách sống thể hiện cá tính, thử thách, sáng tạo, làm hết mình cho cuộc đời. Thường là ở người trẻ.
- Mình được rất nhiều lợi ích khi sống sủi! Mình mạnh dạn đi du lịch nhiều quốc gia và đó là trải nghiệm vô cùng đáng nhớ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026