Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sùi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nổi bọt lên thành từng đám.

    • Sóng biển sùi bọt trắng xoá.
    • Cốc bia sùi bọt.
    • Nói sùi bọt mép.
  2. 2. Động từ

    Nổi lên thành những nốt nhỏ trên bề mặt.

    • Mặt sùi trứng cá.
    • Thanh sắt sùi gỉ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026