Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói cây cối có nhiều cành lá rậm rạp tươi tốt.
- Cây trái sum suê.
- Cành lá sum suê.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026