Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 充暢
Nghĩa
-
1. Tính từ
Thỏa mãn và vui thích trong lòng, có hạnh phúc.
- Sung sướng gặp người bạn cũ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026