Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Ở trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được.
- Bánh luộc còn sượng.
- Gạch sượng.
- Khoai sượng.
- Đậu sượng.
-
2. Tính từ
Thiếu sự nhuần nhuyễn, sự mềm mại.
- Câu văn còn sượng.
- Đoạn múa rất sượng.
-
3. Tính từ
Như ngượng.
- Nghe nịnh đến phát sượng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026