Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

suông

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Sáng mà không tỏ, không trông thấy mặt trăng, gây cảm giác lạnh lẽo, buồn tẻ.

    • Bầu trời bàng bạc ánh trăng suông.
  2. 2. Tính từ

    Chỉ nói mà không làm.

    • Hứa suông.
    • Lí thuyết suông.
    • Chỉ được cái tài nói suông.
  3. 3. Tính từ

    Thiếu hẳn đi cái thật ra là nội dung quan trọng, nên gây cảm giác nhạt nhẽo, vô vị.

    • Uống rượu suông (không có thức nhắm).
    • Nấu canh suông.
    • Nghèo quá, ăn Tết suông.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026