Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Thông từ đầu nọ đến đầu kia.
- Suốt dọc đường.
-
2. Trạng từ
Tất cả.
- Đi vắng suốt nhà.
-
3. Trạng từ
Từ trên xuống dưới.
- Vại nước trong suốt.
-
4. Trạng từ
Cả thời gian.
- Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà)
-
5. Danh từ
Ống nhỏ bằng tre để quấn chỉ rồi cho vào thoi mà dệt.
- Hai chân đạp xuống năng năng nhấc, một suốt đâm ngang thích thích mau (Hồ Xuân Hương)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026