Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tự hạ thấp thân mình xuống một cách đột ngột.
- Sụp lạy.
- Quỳ sụp.
- Ngồi sụp xuống khóc.
-
2. Động từ
Bước hụt và sa chân xuống.
- Sụp hầm.
- Sụp ổ gà.
-
3. Động từ
Hạ thấp xuống.
- Mũ sụp tận trán.
- Kéo sụp bêrê xuống.
-
4. Động từ
Cụp hẳn xuống.
- Đôi mắt buồn rầu sụp xuống.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026