Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đá mạnh quả bóng vào khung thành trong trận bóng đá.
- Anh sút quả bóng vào gôn, người thủ thành không đỡ được.
-
2. Động từ
Tuột ra.
- Con dao sút cán.
- Áo sút đường may.
-
3. Động từ
Gầy yếu đi.
- Sau trận ốm, người sút hẳn.
-
4. Động từ
Kém đi; Giảm đi.
- Mức thu của cửa hàng sút hẳn.
- Lực lượng địch đã sút.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026