Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.
- Đi sưu.
-
2. Danh từ
Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026