Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sưu tập

Hán Việt: 搜集

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tìm kiếm và tập hợp lại.

    • Văn thơ Nguyễn Trãi đã được sưu tập.
    • Sưu tập tài liệu.
  2. 2. Danh từ

    Tập hợp những cái đã được.

    • Một sưu tập có giá trị.
    • Bộ sưu tập trống đồng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026