Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Trắng như sương mù.
- Da mồi tóc sương.
-
2. Danh từ
Hơi nước ở trong không khí, ban đêm hoặc buổi sớm mùa lạnh thường đọng lại trên cây cỏ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026