Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói người sứt răng cửa.
- Anh sứt.
-
2. Tính từ
T. 1. Vỡ một tí, khuyết một tí ở cạnh, ở miệng.
- Bát sứt.
- Răng sứt.
-
3. Tính từ
Sưu -.
-
4. Động từ
Tha chất nước trên bề mặt.
- Sứt thuốc trên da.
-
5. Danh từ
Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân.
-
6. Danh từ
Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026