Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Vận dụng sự hoạt động của trí óc để tìm hiểu và giải quyết vấn đề, từ một số phán đoán và ý nghĩ này đi đến những phán đoán và ý nghĩ khác có chứa tri thức mới.
- Suy nghĩ kĩ.
- Ăn nói thiếu suy nghĩ.
- Một vấn đề đáng phải suy nghĩ.
- Suy đi nghĩ lại.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026