Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Đại từ
Dùng để xưng với người dưới, hoặc có ý kiêu căng.
- Ta truyền cho các ngươi...
- Ta đây chẳng phải kẻ hèn.
-
2. Đại từ
Số ít Mình.
- Được lòng ta, xót xa lòng người.
-
3. Đại từ
Số nhiều Chúng ta.
- Bọn ta cùng đi.
-
4. Tính từ
Thuộc về mình, của mình.
- Nước ta.
- Quân ta.
- Nhà ta.
-
5. Tính từ
Ấy - đó, đã được nói đến.
- Anh ta
- Bà ta
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026