Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tả

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bệnh ỉa chảy, đi nhiều và liên tục, thường lây lan tá lả thành dịch.

    • Thuốc phòng tả.
    • Bị đi tả.
  2. 2. Danh từ

    Một bên, đối lập với hữu (bên còn lại Hữu).

    • Cửa phía tả.
    • Hai bên tả hữu.
  3. 3. Danh từ

    Bộ phận thiên về tiến bộ, cách mạng, trái với hữu (bảo thủ).

    • Đảng cánh tả.
    • Phái tả.
  4. 4. Tính từ

    Có chủ trương hành động quá mạnh, quá sớm so với điều kiện thực tế.

    • Chống khuynh hướng tả.
    • Làm như thế là quá tả đấy!
  5. 5. Tính từ

    Nát vụn, rã rời ra.

    • Vôi tả thành bột.
    • Áo quần rách tả.
  6. 6. Động từ

    Nói, viết bằng những hình ảnh cụ thể, sinh động để người khác như được trông tận mắt.

    • Tả cảnh nông thôn ngày mùa.
    • Gợi tả.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026