Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tà

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ma quỷ làm hại người.

    • Đuổi như đuổi tà.
    • Tà ma.
  2. 2. Danh từ

    Phần nẹp nhỏ dọc hai bên vạt áo bà ba hoặc áo dài.

    • Áo anh sứt chỉ đường tà.
  3. 3. Tính từ

    Xiên chếch về một phía, sắp lặn.

    • Trăng tà.
    • Ánh nắng chiều tà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026