Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật nặng, thường có hình thanh ngắn có lắp hai khối kim loại hai đầu, dùng để tập nâng nhấc luyện cơ bắp.
- Cử tạ.
-
2. Danh từ
Dt., id. Nhà làm ở trong vườn hay bên bờ nước, dùng làm nơi giải trí.
- Xây đình xây tạ.
- Nhà thuỷ tạ.
-
3. Danh từ
Vật nặng hình tròn bằng kim loại, dùng để đẩy hoặc ném đi xa.
- Đẩy tạ.
- Ném tạ.
-
4. Danh từ
Đơn vị đo khối lượng, bằng 100 Kilôgam.
- Một tạ thóc.
- Tạ lợn hơi.
-
5. Động từ
Tỏ lòng biết ơn hay xin lỗi một cách trân trọng.
- Tạ ơn.
- Đưa lễ vật đến tạ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026