Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tá

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Tạo ra cái cớ để vin vào.

    • Tá chuyện để đòi tiền (hối lộ).
  2. 2. Danh từ

    Số gộp chung mười hai đơn vị làm một.

    • Một tá kim băng.
    • Nửa tá bút chì.
  3. 3. Danh từ

    Cấp quân hàm của sĩ quan trên cấp uý, dưới cấp tướng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026