Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tả tơi

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Bị tan rã, mỗi người một nơi, không còn đội ngũ gì nữa.

    • Quân địch bị đánh tả tơi.
  2. 2. Tính từ

    Bị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.

    • Quần áo tả tơi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026