Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tấm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ đặt trước một số danh từ để chỉ đơn vị hoặc một số danh từ trừu tượng.

    • Tấm áo.
    • Tấm lòng.
  2. 2. Danh từ

    Từ đặt trước tên các vật mỏng và dài.

    • Tấm ván.
    • Tấm lụa.
  3. 3. Danh từ

    Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026