Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lớp có tính cao trào ở mỗi vở diễn sân khấu.
- tấn tuồng Sơn Hậu
- tấn bi kịch
-
2. Danh từ
Đơn vị đo khối lượng bằng 1.000 kilôgam.
- Năng suất 10 tấn lúa một héc-ta.
-
3. Danh từ
Thế võ, đứng chùng và dồn lực xuống hai chân cho vững.
- thế xuống tấn
-
4. Danh từ
Đơn vị đo lượng có thể chở được của tàu bè bằng 1,1327 mét khối.
-
5. Danh từ
Đơn vị đo dung tích của tàu bè bằng 2,8317 mét khối.
-
6. Động từ
Lấy khẩu cung.
-
7. Động từ
Tiến lên.
-
8. Động từ
Tiến bộ.
-
9. Động từ
Hỏi thăm.
- Cổ tự vô danh nan vấn tấn (Nguyễn Du)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026