Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Trạng thái không bình thường ở bộ phận cơ thể, do bẩm sinh hoặc hậu quả của tai nạn, bệnh trạng gây nên.
- Tật nói ngọng.
- Bị đánh thành tật.
-
2. Danh từ
Trạng thái không bình thường, không tốt ở các đồ vật, máy móc, dụng cụ.
- Chiếc xe này có tật hay trật xích.
-
3. Danh từ
Thói quen xấu, khó sửa.
- Có tật nói tục.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026