Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
- Mặt trời đã ngả về tây.
- Gió tây.
-
2. Danh từ
Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu và châu Phi.
- Văn minh phương Tây.
-
3. Tính từ
Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta.
- Giường tây.
- Ăn mặc kiểu tây.
- Thuốc tây.
- Táo tây.
-
4. Tính từ
Của riêng một ai đó.
- Niềm tây.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026