Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 作動
Nghĩa
-
1. Động từ
Gây ra sự biến đổi nào đó cho sự vật được hành động hướng tới.
- Bài thơ tác động đến tình cảm của mọi người.
- Xu hướng toàn cầu hoá tác động mạnh đến kinh tế.
-
2. Danh từ
Cái, điều tác động.
- Tác động của khí hậu đối với con người.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026