Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 作用
Nghĩa
-
1. Động từ
Tác động đến, làm cho có những biến đổi nhất định (thường nói về tác động giữa các hiện tượng tự nhiên).
- Base và acid tác dụng với nhau sinh ra muối và nước.
- Tác dụng vào vật một lực làm cho nó chuyển động.
-
2. Danh từ
Kết quả của tác động.
- Một sáng kiến có tác dụng thúc đẩy sản xuất.
- Tác dụng giáo dục của văn học.
- Mất tác dụng.
- Phát huy tác dụng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026