Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tạc

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ghi sâu trong tâm trí, không bao giờ quên.

    • Ghi lòng tạc dạ.
    • Trăm năm ghi tạc chữ đồng...
  2. 2. Động từ

    Tạo ra một hình dạng mĩ thuật theo mẫu đã dự định bằng cách đẽo, gọt, chạm trên vật liệu rắn.

    • Tạc tượng.
    • Tạc bia.
    • Con giống mẹ như tạc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026