Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 作務
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hoạt động được thiết kế trong chương trình máy tính nhằm giúp thực hiện công việc nào đó.
- cách sử dụng chương trình quản lí tác vụ của Windows
-
2. Danh từ
Công việc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026