Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Từ chỉ cái gì bám vào một vật khác.
- Tai nấm.
-
2. Danh từ
Việc không may xảy ra bất thình lình.
- Tai bay vạ gió.
-
3. Danh từ
Đg. Tát. (thtục).
- Tai cho mấy cái.
-
4. Danh từ
Cơ quan của thính giác ở hai bên mặt, dùng để nghe.
-
5. Tính từ
Toi, vô ích.
- Cơm tai.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026