Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tài chính

Hán Việt: 財政

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Việc chi thu trong gia đình.

    • Tài chính eo hẹp, chẳng sắm được gì.
  2. 2. Danh từ

    Công việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...

  3. 3. Danh từ

    Bộ tài chính: một bộ của chính phủ quản lý toàn thể tiền tài trong nước.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026