Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tai họa

Hán Việt: 災禍

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.

    • Khắc phục những tai họa của bão lụt gây nên.
    • Gặp nhiều tai họa.
    • Tai họa bất kì.
  2. 2. Danh từ

    Dạng viết khác của tai họa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026