Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tài

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khả năng đặc biệt làm một việc nào đó.

    • Một nhà văn có tài.
    • Tài ngoại giao.
    • Cậy tài.
    • Hội thi tài của thợ trẻ.
  2. 2. Danh từ thông tục

    Nói tắt của tài xế.

  3. 3. Tính từ

    Có tài năng.

    • Người tài.
    • Bắn súng rất tài.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026