Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 才能
Nghĩa
-
1. Danh từ
Năng lực xuất sắc, khả năng làm giỏi và có sáng tạo một công việc gì đó.
- Phát triển tài năng.
- Tài năng nghệ thuật.
- Một kĩ sư có tài năng.
-
2. Danh từ
Người có tài năng.
- Phát hiện và bồi dưỡng những tài năng trẻ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026