Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 材料
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sách báo, các văn bản giúp người ta tìm hiểu vấn đề gì.
- Tài liệu học tập.
- Tài liệu tham khảo.
- Đọc tài liệu tại thư viện.
-
2. Danh từ
Như tư liệu.
- Đi thực tế thu thập tài liệu viết luận văn tốt nghiệp.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026