Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tâm hồn

Hán Việt: 心魂

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ý nghĩ và tình cảm, làm thành đời sống nội tâm, thế giới bên trong của con người (nói tổng quát).

    • Tâm hồn trong trắng của trẻ thơ.
    • Có tâm hồn nghệ sĩ.
    • Một tâm hồn nồng cháy.
    • Để hết tâm hồn vào.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026