Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tạm

Nghĩa

  1. 1. Tính từ Làm việc gì

    Chỉ trong một thời gian nào đó, khi có điều kiện thì sẽ có thay đổi.

    • Tạm thay làm giám đốc.
    • Tạm lánh đi nơi khác.
    • Hội nghị tạm hoãn.
  2. 2. Tính từ

    Thật ra chưa đạt yêu cầu như mong muốn, nhưng chấp nhận, coi là được.

    • Làm tạm đủ ăn.
    • Bài thơ nghe tạm được.
    • Công việc tạm gọi là ổn.
    • Ăn tạm cho đỡ đói.
  3. 3. Tính từ

    Láy Tàm tạm. (ng. 2 Ý mức độ thấp)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026