Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 心情
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tình cảm riêng tư, thầm kín của mỗi một con người.
- Thổ lộ tâm tình.
- Câu chuyện tâm tình.
-
2. Tính từ
Thân thiết đến mức có thể thổ lộ cho nhau biết những tình cảm riêng tư, thầm kín.
- Người bạn tâm tình.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026