Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 心智
Nghĩa
-
1. Danh từ
Lòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.
- Dồn hết tâm trí vào công việc.
- Tâm trí rối bời.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026