Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tan

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hoà lẫn vào trong một chất lỏng làm thành một chất lỏng đồng tính.

    • Muối tan trong nước.
    • Quấy cho đường tan hết.
  2. 2. Động từ

    Vỡ vụn ra thành mảnh nhỏ, không còn nguyên vẹn như trước.

    • Vỡ tan.
    • Tan như xác pháo.
    • Đập tan âm mưu.
  3. 3. Động từ

    Tản dần ra xung quanh để như biến mất dần đi và cuối cùng không còn tồn tại nữa.

    • Sương tan.
    • Cơn bão tan.
  4. 4. Động từ

    Chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng.

    • Tuyết tan.
  5. 5. Động từ Hoạt động tập hợp đông người

    Kết thúc, số đông tản ra các ngả.

    • Tan học.
    • Tan cuộc họp.
    • Tan tầm.
    • Cảnh chợ tan.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026