Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tàn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ dùng để che trong đám rước, có cán và khung bọc tấm nhiễu hình tròn, xung quanh rủ xuống.

    • Tàn che lọng rước.
  2. 2. Danh từ

    Cành lá của cây xoè ra như cái tàn ở trên cao.

    • Tàn cây bàng.
    • Ngồi dưới tàn cây.
  3. 3. Danh từ

    Phần còn sót lại sau khi cháy.

    • Tàn hương.
    • Tàn thuốc lá.
    • Theo đóm ăn tàn. (tục ngữ)
    • Tro tàn.
  4. 4. Tính từ

    Héo dần, sắp rụng.

    • Cánh hoa tàn.
  5. 5. Tính từ

    Yếu dần, sắp tắt.

    • Bếp lửa tàn.
    • Lửa tàn dần.
  6. 6. Tính từ

    Ở vào giai đoạn cuối của sự tồn tại.

    • Hội sắp tàn.
    • Cuộc vui nào rồi cũng tàn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026