Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tán

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật có hình dáng là vành lớn.

    • Tán đèn.
  2. 2. Danh từ

    Bộ lá của cây, tạo thành vòm lớn, có hình giống cái tán.

    • Cây thông có tán hình tháp.
    • Tán lá.
    • Tán rừng.
    • Hàng chè rộng tán.
  3. 3. Danh từ

    Kiểu cụm hoa có các nhánh cùng xuất phát từ một điểm chung trên trục chính, trông như cái tán.

    • Cây mùi có hoa tán.
    • Cuống tán.
  4. 4. Danh từ

    Tàn lớn; vành che bóng mát.

    • Tán che kiệu.
  5. 5. Danh từ

    Thuốc đông y ở dạng bột; thuốc bột.

    • Cao đơn hoàn tán.
  6. 6. Danh từ

    Vòng sáng mờ nhạt nhiều màu sắc bao quanh mặt trời hay mặt trăng do sự khúc xạ và phản chiếu ánh sáng qua màn mây.

  7. 7. Danh từ

    Thể văn cổ, nội dung ca ngợi công đức, sự nghiệp một cá nhân nào đó.

  8. 8. Động từ

    Nói với nhau những chuyện linh tinh, không đâu vào đâu, cốt để cho vui.

    • Đồng nghĩa với tán chuyện, tán gẫu.
    • Ngồi tán chuyện.
    • Tán hết chuyện]] này đến chuyện khác.
    • Tán láo.
  9. 9. Động từ

    Nói khéo, nói hay cho người ta thích, chứ không thật lòng, cốt để tranh thủ, lợi dụng.

    • Tán gái.
    • Tán mãi mới vay được tiền.
  10. 10. Động từ

    Nói thêm thắt vào.

    • Có một tán thành năm.
    • Tán rộng ra, viết thành một bài báo.
  11. 11. Động từ

    Nghiền cho nhỏ vụn ra.

    • Tán thuốc.
  12. 12. Động từ

    Đập bẹt đầu đinh ra để cho bám giữ chặt.

    • Tán rivê.
    • Đinh tán.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026