Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tang

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vật làm chứng cho việc làm sai trái, phi pháp.

    • Đốt đi cho mất tang.
  2. 2. Danh từ

    Sự đau buồn có người thân mới chết.

    • Nhà đang có tang.
  3. 3. Danh từ

    Lễ chôn cất người chết.

    • Đám tang.
    • Lễ tang.
  4. 4. Danh từ

    Dấu hiệu (thường ở áo, mũ, đầu, theo phong tục) để tỏ lòng thương tiếc người mới chết.

    • Đeo băng tang.
    • Đội khăn tang.
    • Để tang.
  5. 5. Danh từ

    Thân hoặc thành bầu cộng hưởng của trống.

    • Trống thủng còn tang (tục ngữ).
  6. 6. Danh từ

    Loại, hạng người hoặc vật (hàm ý không coi trọng).

    • Cái tang thuốc này hút nặng lắm.
    • Tang ấy thì biết làm ăn gì.
  7. 7. Danh từ

    Thời gian để tang.

    • Chưa hết tang mẹ.
    • Mãn tang.
  8. 8. Danh từ

    Tỉ số của sin của một góc với cosin của góc ấy.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026