Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tảng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Giả tảng (nói tắt).

    • Tảng như không biết.
  2. 2. Danh từ

    Khối chất rắn tương đối lớn.

    • Tảng đá.
    • Băng trôi cả tảng.
  3. 3. Danh từ

    Hòn đá to đẽo thành hình khối đều, dùng kê chân cột nhà.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026