Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tập hợp người thuộc một hoặc nhiều giai cấp trong xã hội, có địa vị kinh tế, xã hội và những lợi ích như nhau.
- Tầng lớp lao động.
- Tầng lớp trí thức.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026