Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tạng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tính chất cơ thể của mỗi người. Tạng người khoẻ. Người tạng gầy.

  2. 2. Danh từ

    Sở trường, sở thích riêng của mỗi người (nói tổng quát). Mỗi người viết văn đều có cái tạng riêng của mình.

  3. 3. Danh từ

    X. lục phủ ngũ tạng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026