Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Khng. (Đồ dùng) quá cũ vì đã sử dụng một thời gian khá lâu.
- Chiếc xe đạp tàng tàng.
-
2. Tính từ
Hơi gàn dở.
- Tính tàng tàng, ăn nói dớ dẩn.
-
3. Tính từ
Hơi gàn, ngang ngang.
-
4. Tính từ
Ngà ngà say.
- Tàng tàng chén cúc dở say (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026