Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

tao

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lượt, lần.

    • Đã mấy tao xơ xác vì cờ bạc.
  2. 2. Danh từ

    Dây bện bằng đay hay cói dùng để buộc quang gánh, võng.

  3. 3. Đại từ

    Từ dùng để tự xưng với người dưới hoặc người ngang hàng thân với mình, hoặc đôi khi được sử dụng với ý khinh thường người khác.

    • Thằng kia lại đây tao bảo!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026